Monday, December 23, 2013

So sánh iPad Air và iPad Mini với các đối thủ cạnh tranh

Năm qua là một năm sung sướng của người dùng các sản phẩm Apple, bên cạnh việc nâng cấp hệ điều hành miễn phí (Mavericks phát hành miễn phí), ứng dụng miễn phí (iLife và iWork) và nâng cấp MacBook, Apple đã phát hành một iPad và iPad mini mới: iPad Air và iPad Mini màn hình Retina.
Cho đến nay, Apple thông báo đã bán được 170 triệu iPad và đang chiếm lĩnh 81% thị trường máy tính bảng nhờ vào thiết kế sáng tạo và 475.000 ứng dụng trên iPad của họ. Có người cho rằng đây chính là lý do tại sao bạn nên mua phiên bản mới nhất của iPad và iPad Mini.
iPad Air
iPad Air mỏng hơn, nhẹ hơn, nhanh hơn, chắc chắn hơn và nó có một cái tên mới – iPad Air. Apple đã giảm 43% bezels đểnó trông có vẻ thanh thoát hơn. So với người tiền nhiệm, nó mỏng hơn 20% tại 7.6 mm từ 9.4mm và chỉ nặng 1pound.
Được trang bị chip A7 64 bit cùng với bộ xử lý M7 giống như iPhone 5s mới. iPad Aircũng có công nghệ MIMO, công nghệ không dây 802.11n nhanh hơn và có thểsử dụng công nghệ di động LTE trên toàn thế giới.
iPad Air có camera mặt trước Facetime HD và micro kép để thu được âm thanh tốt nhất. Tất cả những tính năng mạnh nhất sẽ đi cùng với tuổi thọ pin 10 giờ và không có cảm ứng Touch ID.
iPad Air và người tiền nhiệm của nó
So sánh iPad Air với người tiền nhiệm của nó – đó là iPad với màn hình Retina.

iPad Air
iPad màn hình Retina
Độ phân giải
2048×1536
2048×1536
Kích thước
H240 x W169.5 x T7.5mm
H241.2 x W185.7 x T9.4
Trọng lượng
469g, 478g (LTE)
652g, 662 (LTE)
Kích thước hiển thị (inch)
9.7
9.7
Bộ xử lý
64-bit A7 chip với M7 Motion
Apple A6X Dual-Core với Quad-Core graphics
RAM
TBA
1GB
Tuổi thọ pin
10 giờ
10 giờ
Mạng
MIMO WiFi / LTE
Wi-Fi / LTE
Camera phía sau
5MP iSight
5-megapixel iSight
Camera mặt trước
FaceTime HD Camera mới
1.2MP
Tính năng bổ sung

Bluetooth 4.0
 
So sánh iPad Air với các máy tính bảng 10 inch khác
Microsoft Surface 2 (RT)
Surface 2 RT của Microsoft được trang bị một bộ xử lý quad-core 1.7 GHz và chạy hệ điều hành Windows 8.1 RT. Nó có màn hình hiển thị 10.6 với độ phân giải 1920×1080. Camera phía trước và phía sau của Surface 2 RT là 1080p và đi kèm trong các phiên bản 16, 32 và 64GB với lưu trữ mở rộng thông qua microSD. Microsofttuyên bố bạn có thể sử dụng trong vòng 10 giờ trên Surface 2. Nó có giá khởi điểm là 449$.
Nokia Lumia 2520
Máy tính bảng Nokia Lumia 2520 của Nokia là một trong những chiếc máy tính bảng chạy hệ điều hành Windows 8.1 RT. Nó được hỗ trợ bởi một bộ xử lý quad-core 2.2GHz và có màn hình hiển thị với độ phân giải là1920×1080. Nó có một camera phía sau (6.7 megapixel) và camera phía trước (2 megapixel). Pin của nó kéo dài 10 giờ. Nó cũng chỉ được bán thông qua các nhà cung cấp mạng không dây với mạng 4G LTE. Nó có giá khởi điểm là 499$.
Sony Xperia Tablet Z
Máy tính bảng Sony Xperia Tablet Z 10.1 chạy một phiên bản sửa đổi của Android 4.1. Bộ xử lý quad-core 1.5GHz với sức mạnh xử lý cùng với màn hình hiển thị có độ phân giải 1920×1200. Một tính năng thú vị của Xperia Z là nó chống thấm với tỷ lệ của IPX5 với IPX7. Nó cũng hỗ trợ NFC và Bluetooth 4.0 và pin của nó kéo dài 9 giờ. Nó có giá khởi điểm là 499$.
Google Nexus 10
Google Nexus 10 gây được sự chú ý với màn hình 2560×1600 và được hỗ trợ bởi một bộ xử lý dual-core 1.7 GHz, nó chạy hệ điều hành Android 4.3. Nó đi kèm với các phiên bản 16GB và 32GB nhưng không có bộ nhớ mở rộng. Nó hỗ trợ LTE vì vậy bạn sẽ phải ở gần điểm phát WiFi nếu bạn muốn sử dụng Internet. Thời gian sử dụng kéo dài 9 giờ. Nó có giá khởi điểm là 399$.
Bảng so sánh tóm tắt giữa iPad với các máy tính bảng10 inch khác

iPad Air
Surface 2 (RT)
Lumia 2520
Xperia Tablet Z
Nexus 10
Nhà sản xuất
Apple
Microsoft
Nokia
Sony
Samsung
Hệ điều hành
iOS 7
Windows 8.1 RT
Windows 8.1 RT
Android
Android 4.3
Độ phân giải
2048 x 1536
1920 x 1080
1920 x 1080
1920 x 1200
2560 x 1600
Kích thước (mm)
H240 x W169.5 x T7.5
H172 x W274.5 x T9
TBA
H172 x W266 x T6.9
H177.6 x W263.9 x T8.9
Trọng lượng
469g, 478g (LTE)

676g
615g
495g
603g
Kích thước màn hình (inch)
9.7
10.6
10.1
10.1
10
Bộ xử lý
64-bit A7 chip với M7 Motion
Quad-Core 1.7GHz
Quad-Core 2.2GHz
Quad-Core 1.5GHz
Dual-Core 1.7GHz
RAM
N/A
2GB
2GB
2GB
2GB
Tuổi thọ pin
10 giờ
10 giờ
10 giờ
10 giờ
10 giờ
Mạng
MIMO WiFi / LTE
WiFi / LTE
WiFi / LTE
WiFi / LTE
WiFi
Bộ nhớ lưu trữ (GB)
16 / 32 / 64 / 128
16 / 32 / 64
32
16 / 32

16 / 32

Bộ nhớ mở rộng

MicroSD
MicroSD
MicroSD

Camera mặt sau
5MP iSight
1080p
6.7MP
8.1MP
5MP
Camera mặt trước
FaceTime HD Camera mới
1080p
2MP
2.2MP
1.9MP
Cổng vào
Kết nối Lightning
USB 3.0, HD Video Out
Micro USB 3.0, Micro HDMI
Micro USB
Micro USB, Micro HDMI
Tính năng bổ sung

Cover accesories
TBA
IPX5/7 Water-resistance, NFC, Bluetooth 4.0
NFC
iPad Mini màn hình Retina
Sự thay đổi lớn nhất đối với iPad Mini  là màn hình Retina. iPad Mini tự hào với màn hình Retina có độ phân giải 2048×1536 7.9 inch, đó là một con số khổng lồ với 326 pixel trên mỗi inch.
Không chỉ có độ phân giải tương tự như iPad Air mà nó còn có cùng bộ xử lý 64-bit A7, bộ đồng xử lý chuyển động M7, công nghệ MIMO và LTE bao phủ trên toàn thế giới. Pin của nó kéo dài 10 tiếng.
So sánh iPad Mini với các máy tính bảng 8 inch khác
Dưới đây là thông tin về các đối thủ cạnh tranh của iPad Mini
Google Nexus 7 2013
Nexus 7 2013 là chiếc máy tính bảng 7inch với màn hình hiển thị 1920×1200 chạy hệ điều hành Android 4.3.1. Cùng với bộ xử lý quad-core 1.5GHz, RAM 2GB. Không giống như Nexus 7, phiên bản mới 2013 có camera mặt trước là 5megapixel và mặt sau là 1.2 megapixel. Nó cũng hỗ trợi LTE và sạc không dây, Bluetooth 4.0 và NFC.
Nó có giá khởi điểm là 229$
Amazon Kindle Fire HDX
Kindle Fire HDX là một chiếc máy tính bảng được thiết kế đặc biệt cho dịch vụ truyền tải nội dung của Amazon. Do đó, nó có màn hình hiển thị 1920×1200 và bộ xử lý quad-core 2.2GHz nhanh gọn để đảm bảo video và âm nhạc chạy một cách trơn tru. Nó có sẵn các phiên bản 16, 32 và 64GB để lưu trữ tất cả phương tiện truyền thông của bạn. Chắc chắn rằng bạn có một trải nghiệm tốt với thời lượng pin kéo dài là 11 giờ. Nó có giá khởi điểm là 229$.
Samsung Galaxy Note 8.0
Samsung Galaxy Note 8.0 của Samsung có màn hình 1280×800 và bộ xử lý quad-core 1.6GHz chạy trên hệ điều hành Android 4.1.2. Nó chỉ có một phiên bản 16GB nhưng có một cổng microSD để lưu trữ mở rộng. Nó hỗ trợ công nghệ S-Pen và có một Blaster hồng ngoại vì vậy bạn có thể sử dụng nó giống như một chiếc điều khiển Ti Vi từ xa. Samsung tuyên bố thời lượng pin sử dụng có thể lên tới 8 giờ. Nó có giá khởi điểm là 359$.
Lenovo Miix2
Lenovo Miix2 của Lenovo là một chiếc máy tính bảng 8 inch chạy hệ điều hành Windows RT 8.1. Màn hình có độ phân giải 1280×800 và một bộ xử lý Bay Trail-T Quad Core. Nó mới được công bố vì vậy các thông tin chi tiết về nó là rất khan hiếm nhưng chúng tôi vẫn biết nó có sẵn hai phiên bản 16GB và 32GB và hỗ trợ Bluetooth 4.0. Nó có giá khởi điểm là 299$.
LG G Pad 8.3
LG G Pad 8.3 của LG là một chiếc máy tính bảng Android với màn hình 8.3 inch có độ phân giải 1920×1200. Giống như Kindle Fire HDX, nó có một bộ xử lý quad-core 2.2GHz, một cổng microSD mở rộng để thêm vào 16GB đi kèm với nó. Tuy nhiên, nó không có một khay sim và do đó nó chỉ hỗ trợ WiFi.
Nó có giá khởi điểm là 349$.
So sánh iPad Mini màn hình Retina và các máy tính bảng 8 inch
Đây là bảng so sánh giúp bạn có một cái nhìn tổng quan về iPad Mini với các đối thủ cạnh tranh của nó.

iPad Mini màn hình Retina
Nexus 7 2013
Kindle Fire HDX
Galaxy Note 8.0
Lenovo Miix2
LG G Pad 8.3
Hãng sản xuất
Apple
ASUS
Amazon
Samsung
Lenovo
Lenovo
Hệ điều hành
iOS 7
Android 4.3.1

Fire OS
Android 4.1.2

Windows 8.1
Android 4.2.2
Độ phân giải
2048 x 1536
1920 x 1200
1920 x 1200
1280 x 800
1280 x 800
1920 x 1200
Kích thước (mm)
H200 x W134.7 x T7.5
H200 x W114 x T8.65
H128 x W186 x T9
H210 x W135 x T7.8
H215.4 x W131.6 x T8.9
H216 x W126.5 x T8.3
Kích thước màn hình (inch)
7.9
7
7
8
8
8.3
Trọng lượng
331g, 341g (LTE)
290g, 299g (LTE)
303g, 311g (LTE)
331g
349g
338g
Bộ xử lý
64-bit A7 chip M7 Motion
Quad-Core 1.5GHz
Quad-Core 2.2GHz
Quad-Core 1.6GHz
Quad-Core Bay Trail-T Atom
Quad-Core 2.2GHz
RAM
TBA
2GB
2GB
2GB
TBA
2GB
Tuổi thọ pin
10 giờ
9 giờ
11 giờ
8 giờ
TBA
TBA
Mạng
MIMO WiFi / LTE
WiFi / LTE
WiFi / LTE
WiFi / LTE
TBA
Wi-Fi
Bộ nhớ lưu trữ (GB)
16 / 32 / 64 / 128
16 / 32
16 / 32 / 64

16
16/32
16
Bộ nhớ mở rộng



microSD
TBA
MicroSD
Camera mặt trước
FaceTime HD Camera
1.2MP
720p HD Camera
1.3MP
2MP
1.3MP
Camera mặt sau
Kết nối
Lightning
Micro USB
Micro USB
Micro USB
Micro USB
Micro USB
Tính năng bổ sung

Wireless charging, Bluetooth 4.0, NFC
Bluetooth
S Pen, IR Transmitter
Bluetooth 4.0
Bluetooth
Nếu lần đầu tiên bạn muốn mua sản phẩm iPad của Apple thì iPad Air là sự lựa chọn hoàn hảo nhất dành cho bạn – nâng cấp lên một diện mạo hoàn toàn mới với giá cả phù hợp.